phone charger
/ˈfəʊn ˌtʃɑːdʒə/
Đang hiển thị mục gốc phone charger cho “phone chargers”.
Nghĩa thường dùng
sạc điện thoại
cụm từ
“Can I borrow your phone charger? Mine is broken.”Cho tớ mượn sạc điện thoại được không? Sạc của tớ hỏng rồi.