Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phone charger

/ˈfəʊn ˌtʃɑːdʒə/

Đang hiển thị mục gốc phone charger cho “phone chargers”.

Nghĩa thường dùng

sạc điện thoại cụm từ

“Can I borrow your phone charger? Mine is broken.”Cho tớ mượn sạc điện thoại được không? Sạc của tớ hỏng rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...