Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phonemic

/fou'ni:mik/ phổ biến #29546

Nghĩa thường dùng

thuộc âm vị; (ký hiệu) ngữ âm tính từ

“Phonemic symbols like /ʃ/ tell you exactly how to say a sound.”Các ký hiệu ngữ âm như /ʃ/ cho bạn biết chính xác cách phát ra một âm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phonemic

/fou'ni:mik/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) (thuộc) âm vị; (thuộc) âm vị học
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to phonemes of a particular language r. by phonemics

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...