phonetician
Nghĩa thường dùng
“The phonetician analyzed the way children learn sounds.”Nhà ngữ âm học đã phân tích cách trẻ em học âm thanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phonetician
/,founi'tiʃn/
danh từ
- nhà ngữ âm học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a specialist in phonetics