Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phonetics

/fou'netiks/ TOEFL phổ biến #39601

Nghĩa thường dùng

ngành nghiên cứu âm thanh trong ngôn ngữ danh từ

“Phonetics helps us understand how to pronounce words correctly.”Ngữ âm giúp chúng ta hiểu cách phát âm từ một cách chính xác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phonetics

/fou'netiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • ngữ âm học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of acoustics concerned with speech processes including its production and perception and acoustic analysis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...