Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phonographer

/fou'nɔgrəfə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phonographer

/fou'nɔgrəfə/

danh từ

  • người viết tốc ký (theo phương pháp Pit-man)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One versed or skilled in phonography. n. One who uses, or is skilled in the use of, the phonograph. See Phonograph, 2.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...