Từ điển Anh–Việt

112.231 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photocopier

/'fәutәu.kɒpiә/ phổ biến #29405

Nghĩa thường dùng

máy photocopy, máy sao chụp danh từ

“Could you make ten copies of this report on the photocopier?”Bạn photo giúp mười bản báo cáo này trên máy photocopy nhé?

Biến thể từ photocopiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photocopier

//

* danh từ
  • máy photocopy, máy sao chụp tài liệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a copier that uses photographic methods of making copies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...