photocopier
Nghĩa thường dùng
“Could you make ten copies of this report on the photocopier?”Bạn photo giúp mười bản báo cáo này trên máy photocopy nhé?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photocopier
//
* danh từ- máy photocopy, máy sao chụp tài liệu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a copier that uses photographic methods of making copies