Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photographically

/ˌfəʊtə'ɡræfɪklɪ/ phổ biến #30002
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photographically

//

* phó từ
  • như chụp ảnh (về trí nhớ của ai)
  • thuộc về nhiếp ảnh, dùng thuật nhiếp ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

r. by photographic means

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...