Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photojournalism

/,fәutәu'dʒә:nәlizm/ IELTS phổ biến #24944
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photojournalism

//

* danh từ
  • các bức ảnh có liên quan đến tin được đưa trên báo
Định nghĩa tiếng Anh

n. journalism that presents a story primarily through the use of pictures

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...