Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #42713

photolithography

//

* danh từ
  • sự in ảnh litô, kỹ thuật in ảnh litô (quá trình in tấm ảnh lên trên một tấm kim loại bằng phương pháp chụp ảnh rồi từ đó in ra giấy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a planographic printing process using plates made from a photographic image

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...