Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photolithography

/.fәutәuli'θɒgrәfi/ phổ biến #42713

Nghĩa thường dùng

quang khắc (kỹ thuật in mạch bằng ánh sáng) danh từ

“Photolithography is essential for making microchips.”Quang khắc là kỹ thuật thiết yếu để chế tạo vi mạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photolithography

//

* danh từ
  • sự in ảnh litô, kỹ thuật in ảnh litô (quá trình in tấm ảnh lên trên một tấm kim loại bằng phương pháp chụp ảnh rồi từ đó in ra giấy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a planographic printing process using plates made from a photographic image

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...