photolithography
Nghĩa thường dùng
“Photolithography is essential for making microchips.”Quang khắc là kỹ thuật thiết yếu để chế tạo vi mạch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photolithography
//
* danh từ- sự in ảnh litô, kỹ thuật in ảnh litô (quá trình in tấm ảnh lên trên một tấm kim loại bằng phương pháp chụp ảnh rồi từ đó in ra giấy)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a planographic printing process using plates made from a photographic image