Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photoluminescence

/,fәutәu,lju:mi'nesns/

Nghĩa thường dùng

sự quang phát quang, phát sáng sau khi hấp thụ ánh sáng danh từ

“Photoluminescence is observed in quantum dots.”Sự quang phát quang được quan sát trong chấm lượng tử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photoluminescence

//

* danh từ
  • hiện tượng phát sáng quang hoá

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...