photopia
/fәu'tәupiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photopia
//
* danh từ- (sinh vật học) sự thích nghi ánh sáng
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...