Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photoshop

/ˈfoʊtəʊʃɒp/

Nghĩa thường dùng

chỉnh sửa ảnh động từ

“She likes to photoshop her pictures before sharing them.”Cô ấy thích chỉnh sửa ảnh trước khi chia sẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • chỉnh sửa ảnh

ví dụ

She likes to photoshop her pictures before sharing them. — Cô ấy thích chỉnh sửa ảnh trước khi chia sẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...