Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phototherapy

/'foutou'θerəpi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phototherapy

/'foutou'θerəpi/

danh từ

  • (y học) phép chữa bệnh bằng ánh sáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of strong light to treat acne or hyperbilirubinemia of the newborn

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...