Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physical appearance

/ˌfɪz.ɪ.kəl əˈpɪə.rəns/

Nghĩa thường dùng

ngoại hình, vẻ bề ngoài n phr

“She doesn't worry about physical appearance.”Cô ấy không lo lắng về ngoại hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...