Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physical chemistry

/ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/

Nghĩa thường dùng

hóa học vật lý cụm từ

“Physical chemistry combines principles of physics and chemistry.”Hóa học vật lý kết hợp các nguyên lý của vật lý và hóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...