Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physical education

/ˌfɪzɪkəl ˌedʒuˈkeɪʃn/

Nghĩa thường dùng

giáo dục thể chất cụm từ

“Physical education is fun and healthy.”Giáo dục thể chất vui và tốt cho sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...