physical endurance
/ˈfɪz.ɪ.kəl ɪnˈdʒɜːr.dəns/
Nghĩa thường dùng
khả năng chịu đựng thể chất
danh từ
“She has great physical endurance.”Cô ấy có khả năng chịu đựng thể chất tuyệt vời.