Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physical fitness

/ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/

Nghĩa thường dùng

thể lực, sự khỏe mạnh về thể chất cụm từ

“Regular exercise improves physical fitness.”Tập thể dục đều đặn cải thiện thể lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...