Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physical response

Nghĩa thường dùng

phản ứng thể chất cụm từ

“The physical response to fear can include increased heart rate and sweating.”Phản ứng thể chất với nỗi sợ có thể bao gồm nhịp tim tăng và đổ mồ hôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phản ứng thể chất
    • physical response to stress: phản ứng thể chất với căng thẳng
  • phản ứng vật lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...