physical response
Nghĩa thường dùng
phản ứng thể chất
cụm từ
“The physical response to fear can include increased heart rate and sweating.”Phản ứng thể chất với nỗi sợ có thể bao gồm nhịp tim tăng và đổ mồ hôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- phản ứng thể chất
- physical response to stress: phản ứng thể chất với căng thẳng
- phản ứng vật lý