Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Physiocrats

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Physiocrats

//

  • (Econ) Những người theo thuyết trọng nông.+ Một trường phái về ký thuyết kinh tế được đưa ra ở Pháp vào thế kỷ 18. Trường phái này chủ yếu gắn với tên của F.QUESNAY và TURGOT.
Định nghĩa tiếng Anh

plural of physiocrat n. One of the followers of Quesnay of France, who, in the 18th century, founded a system of political economy based upon the supremacy of natural order.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...