physiotherapist
/ˌfɪziəʊˈθerəpɪst/ Collins ★ phổ biến #35217
Nghĩa thường dùng
chuyên viên vật lý trị liệu (chữa chấn thương cơ bằng xoa bóp, vận động)
danh từ
“After the injury, a physiotherapist helped him walk again.”Sau chấn thương, một chuyên viên vật lý trị liệu giúp anh ấy đi lại được.
Biến thể từ
physiotherapists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
physiotherapist
//
* danh từ- nhà vật lý trị liệu
Định nghĩa tiếng Anh
n therapist who treats injury or dysfunction with exercises and other physical treatments of the disorder