Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physiotherapist

/ˌfɪziəʊˈθerəpɪst/ Collins ★ phổ biến #35217

Nghĩa thường dùng

chuyên viên vật lý trị liệu (chữa chấn thương cơ bằng xoa bóp, vận động) danh từ

“After the injury, a physiotherapist helped him walk again.”Sau chấn thương, một chuyên viên vật lý trị liệu giúp anh ấy đi lại được.

Biến thể từ physiotherapists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

physiotherapist

//

* danh từ
  • nhà vật lý trị liệu
Định nghĩa tiếng Anh

n therapist who treats injury or dysfunction with exercises and other physical treatments of the disorder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...