Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physique

/fi'zi:k/ IELTSCollins ★ phổ biến #13836

Nghĩa thường dùng

vóc dáng, hình thể danh từ

“He has an athletic physique from regular exercise.”Anh ấy có hình thể thể thao nhờ tập thể dục thường xuyên.

Biến thể từ physiques số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

physique

/fi'zi:k/

danh từ

  • cơ thể vóc người, dạng người
Định nghĩa tiếng Anh

n. constitution of the human body

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...