physique
/fi'zi:k/ IELTSCollins ★ phổ biến #13836
Nghĩa thường dùng
vóc dáng, hình thể
danh từ
“He has an athletic physique from regular exercise.”Anh ấy có hình thể thể thao nhờ tập thể dục thường xuyên.
Biến thể từ
physiques số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
physique
/fi'zi:k/
danh từ
- cơ thể vóc người, dạng người
Định nghĩa tiếng Anh
n. constitution of the human body