Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phytoplankton

/faɪtəˈplæŋktən/

Nghĩa thường dùng

thực vật nhỏ sống trong nước danh từ

“Phytoplankton are essential for ocean health.”Phytoplankton rất cần thiết cho sức khỏe của đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...