Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pianola

/,pjæ'noulə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pianola

/,pjæ'noulə/

danh từ

  • máy chơi pianô tự động ((cũng) piano-player)
Định nghĩa tiếng Anh

n a mechanically operated piano that uses a roll of perforated paper to activate the keys

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...