pichunter
/ˈpɪkˌhʌntər/
Nghĩa thường dùng
người săn ảnh
danh từ
“He is known as a skilled pichunter.”Anh ấy được biết đến như một người săn ảnh tài ba.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người săn ảnh
ví dụ
He is known as a skilled pichunter. — Anh ấy được biết đến như một người săn ảnh tài ba.