Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pichunter

/ˈpɪkˌhʌntər/

Nghĩa thường dùng

người săn ảnh danh từ

“He is known as a skilled pichunter.”Anh ấy được biết đến như một người săn ảnh tài ba.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người săn ảnh

ví dụ

He is known as a skilled pichunter. — Anh ấy được biết đến như một người săn ảnh tài ba.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...