pick a lock
Nghĩa thường dùng
“He learned how to pick a lock for emergencies.”Anh ấy đã học cách mở khóa trong trường hợp khẩn cấp.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He learned how to pick a lock for emergencies.”Anh ấy đã học cách mở khóa trong trường hợp khẩn cấp.
Đang tải...