Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick a lock

/pɪk ə lɒk/

Nghĩa thường dùng

mở khóa mà không cần chìa khóa cụm từ

“He learned how to pick a lock for emergencies.”Anh ấy đã học cách mở khóa trong trường hợp khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...