pick a winner
Nghĩa thường dùng
“The judges will pick a winner from the finalists.”Các giám khảo sẽ chọn một người chiến thắng từ những người vào chung kết.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The judges will pick a winner from the finalists.”Các giám khảo sẽ chọn một người chiến thắng từ những người vào chung kết.
Đang tải...