Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick apart

/pɪk əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

phê bình một cái gì đó một cách chi tiết động từ

“The critics picked apart the movie's plot.”Các nhà phê bình đã chỉ trích cốt truyện của bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...