pick apart
Nghĩa thường dùng
“The critics picked apart the movie's plot.”Các nhà phê bình đã chỉ trích cốt truyện của bộ phim.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The critics picked apart the movie's plot.”Các nhà phê bình đã chỉ trích cốt truyện của bộ phim.
Đang tải...