pick at
Nghĩa thường dùng
“She picked at her food and didn't eat much.”Cô ấy chỉ ăn một ít và không ăn nhiều.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She picked at her food and didn't eat much.”Cô ấy chỉ ăn một ít và không ăn nhiều.
Đang tải...