pick away
Nghĩa thường dùng
“They picked away at the old paint on the wall.”Họ đã từ từ gỡ bỏ lớp sơn cũ trên tường.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They picked away at the old paint on the wall.”Họ đã từ từ gỡ bỏ lớp sơn cũ trên tường.
Đang tải...