Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick away

/pɪk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ từ từ cụm từ

“They picked away at the old paint on the wall.”Họ đã từ từ gỡ bỏ lớp sơn cũ trên tường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...