Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick back up

/pɪk bæk ʌp/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục một cái gì đó sau khi tạm dừng. cụm từ

“Let's pick back up where we left off yesterday.”Hãy tiếp tục từ chỗ chúng ta đã dừng lại hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...