Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick out a detail

/pɪk aʊt ə dɪˈteɪl/

Nghĩa thường dùng

xác định một thông tin cụ thể cụm từ

“Can you pick out a detail from the article?”Bạn có thể chỉ ra một chi tiết từ bài viết không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...