Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick out a fight

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc cãi vã hoặc đánh nhau. cụm từ

“He always tries to pick out a fight with his brother.”Anh ấy luôn cố gắng gây sự với em trai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...