pick out a story
Nghĩa thường dùng
“He picked out a story from his childhood.”Anh ấy đã chọn một câu chuyện từ thời thơ ấu của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He picked out a story from his childhood.”Anh ấy đã chọn một câu chuyện từ thời thơ ấu của mình.
Đang tải...