pick out a winner
Nghĩa thường dùng
“It's hard to pick out a winner in this competition.”Thật khó để chọn ra người chiến thắng trong cuộc thi này.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's hard to pick out a winner in this competition.”Thật khó để chọn ra người chiến thắng trong cuộc thi này.
Đang tải...