Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick someone's pocket

/pɪk ˈsʌm.wʌnz ˈpɒkɪt/

Nghĩa thường dùng

trộm cắp từ ai đó cụm từ

“He got caught trying to pick someone's pocket.”Anh ấy bị bắt khi cố gắng trộm cắp từ ai đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...