Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick through

/pɪk θruː/

Nghĩa thường dùng

xem xét một bộ sưu tập để tìm cái gì đó động từ

“He picked through the box to find his old toys.”Anh ấy đã lục lọi trong hộp để tìm đồ chơi cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...