Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a cause

/pɪk ʌp ə kɔːz/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ hoặc bênh vực một vấn đề cụ thể cụm từ

“They decided to pick up a cause for environmental protection.”Họ quyết định ủng hộ một vấn đề bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...