Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a check

/pɪk ʌp ə tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho một cái gì đó, thường là ở nhà hàng cụm từ

“I'll pick up the check this time.”Tôi sẽ trả tiền lần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...