pick up a clue
Nghĩa thường dùng
“The detective picked up a clue at the crime scene.”Thám tử đã nhận ra một manh mối tại hiện trường vụ án.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The detective picked up a clue at the crime scene.”Thám tử đã nhận ra một manh mối tại hiện trường vụ án.
Đang tải...