Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a clue

/pɪk ʌp ə kluː/

Nghĩa thường dùng

nhận ra một manh mối hoặc thông tin cụm từ

“The detective picked up a clue at the crime scene.”Thám tử đã nhận ra một manh mối tại hiện trường vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...