Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a course

/pɪk ʌp ə kɔːrs/

Nghĩa thường dùng

đăng ký vào một khóa học cụm từ

“I decided to pick up a course in digital marketing.”Tôi quyết định đăng ký một khóa học về tiếp thị kỹ thuật số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...