pick up a course
Nghĩa thường dùng
“I decided to pick up a course in digital marketing.”Tôi quyết định đăng ký một khóa học về tiếp thị kỹ thuật số.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I decided to pick up a course in digital marketing.”Tôi quyết định đăng ký một khóa học về tiếp thị kỹ thuật số.
Đang tải...