Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a customer

/pɪk ʌp ə ˈkʌstəmər/

Nghĩa thường dùng

đón một khách hàng, thường là bằng xe cụm từ

“The taxi driver will pick up a customer at the airport.”Tài xế taxi sẽ đón khách ở sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...