pick up a deal
Nghĩa thường dùng
“I managed to pick up a deal on my new phone.”Tôi đã có cơ hội mua một chiếc điện thoại mới với giá tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I managed to pick up a deal on my new phone.”Tôi đã có cơ hội mua một chiếc điện thoại mới với giá tốt.
Đang tải...