Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a deal

/pɪk ʌp ə dɪl/

Nghĩa thường dùng

tận dụng một ưu đãi tốt cụm từ

“I managed to pick up a deal on my new phone.”Tôi đã có cơ hội mua một chiếc điện thoại mới với giá tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...