pick up a fight
Nghĩa thường dùng
“He picked up a fight with his neighbor.”Anh ấy đã bắt đầu một cuộc cãi vã với hàng xóm.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He picked up a fight with his neighbor.”Anh ấy đã bắt đầu một cuộc cãi vã với hàng xóm.
Đang tải...