Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a habit

/pɪk ʌp ə ˈhæbɪt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó thường xuyên cụm từ

“I want to pick up a habit of reading every night.”Tôi muốn bắt đầu thói quen đọc sách mỗi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...