pick up a hobby
Nghĩa thường dùng
“I want to pick up a hobby like painting.”Tôi muốn bắt đầu một sở thích như vẽ tranh.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I want to pick up a hobby like painting.”Tôi muốn bắt đầu một sở thích như vẽ tranh.
Đang tải...