Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a job

/pɪk ʌp ə dʒɒb/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm việc tạm thời cụm từ

“He picked up a job at the local store.”Anh ấy đã nhận một công việc tại cửa hàng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...