pick up a job
Nghĩa thường dùng
“He picked up a job at the local store.”Anh ấy đã nhận một công việc tại cửa hàng địa phương.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He picked up a job at the local store.”Anh ấy đã nhận một công việc tại cửa hàng địa phương.
Đang tải...