pick up a language
Nghĩa thường dùng
“She picked up Spanish while living in Spain.”Cô ấy đã học tiếng Tây Ban Nha khi sống ở Tây Ban Nha.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She picked up Spanish while living in Spain.”Cô ấy đã học tiếng Tây Ban Nha khi sống ở Tây Ban Nha.
Đang tải...