Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a lead

/pɪk ʌp ə liːd/

Nghĩa thường dùng

theo dõi một manh mối hoặc gợi ý cụm từ

“The detective picked up a lead in the case.”Thám tử đã theo dõi một manh mối trong vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...