pick up a lead
Nghĩa thường dùng
“The detective picked up a lead in the case.”Thám tử đã theo dõi một manh mối trong vụ án.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The detective picked up a lead in the case.”Thám tử đã theo dõi một manh mối trong vụ án.
Đang tải...