pick up a lesson
Nghĩa thường dùng
“I picked up a lesson from my mistakes.”Tôi đã học được một bài học từ những sai lầm của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I picked up a lesson from my mistakes.”Tôi đã học được một bài học từ những sai lầm của mình.
Đang tải...